đánh đàn

đánh đàn

Một cô gái đánh đàn guitar trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chơi một loại nhạc cụ dây: "đánh đàn" chỉ hành động dùng tay hoặc dụng cụ tác động lên dây đàn để tạo ra âm nhạc. Các nhạc cụ thường gặp bao gồm đàn guitar, đàn piano, đàn violin, đàn tranh, v.v.
    • (Tiếng lóng, ít phổ biến): Tập hợp nhau để vui chơi, nghịch ngợm hoặc tán tỉnh. Nghĩa này thường mang sắc thái không trang trọng có thể được dùng trong ngữ cảnh thân mật.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chính (chơi nhạc cụ dây):

    • Anh ấy đánh đàn guitar rất hay. (Anh ấy chơi đàn guitar với kỹ thuật điêu luyện.)
    • tập đánh đàn piano mỗi ngày. ( luyện tập chơi đàn piano hàng ngày.)
    • Người nghệ sĩ đánh đàn tranh trong buổi hòa nhạc. (Người nghệ sĩ biểu diễn đàn tranh trong buổi hòa nhạc.)
  • Nghĩa tiếng lóng (tập hợp vui chơi):

    • Tối nay tụi rủ nhau đánh đànquán cà phê. (Tối nay chúng nó hẹn nhau tụ tập vui chơiquán cà phê.)
    • Đừng đánh đàn linh tinh ngoài đường. (Đừng tụ tập nghịch ngợm linh tinh ngoài đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh đàn" + tên nhạc cụ: Cụm từ này thường được dùng để chỉ cụ thể loại đàn.
    • đánh đàn bầu: chơi đàn bầu.
    • đánh đàn organ: chơi đàn organ.
  • "đánh đàn" trong ngữ cảnh ẩn dụ: Đôi khi được dùng để miêu tả hành động tạo ra âm thanh nhịp nhàng, nhưng không phải đàn thực sự.
    • Mưa đánh đàn trên mái tôn. (Tiếng mưa rơi nhịp nhàng như tiếng đàn trên mái tôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đàn (danh từ): nhạc cụ dây.
    • Cây đàn này rất đắt tiền. (Cây đàn này giá trị cao.)
  • Đánh trống: chơi trốngkhác với "đánh đàn" ở loại nhạc cụ.
    • Anh ấy đánh trống rất mạnh mẽ. (Anh ấy chơi trống với nhịp điệu mạnh.)
  • Chơi đàn (động từ): đồng nghĩa với "đánh đàn" nhưng thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
    • ấy chơi đàn violin một cách điêu luyện. ( ấy chơi đàn violin rất điêu luyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Chơi đàn: hành động tạo ra âm nhạc từ đàn.
    • Chơi đàn piano sở thích của tôi. (Chơi đàn piano sở thích của tôi.)
  • Gảy đàn: chỉ hành động dùng ngón tay gảy dây đàn (thường dùng cho đàn guitar, đàn tranh).
    • Anh ấy gảy đàn guitar rất ngọt. (Anh ấy gảy đàn guitar rất hay.)
  • Bấm đàn: chỉ hành động bấm phím đàn (thường dùng cho đàn piano, đàn organ).
    • ấy bấm đàn organ nhanh chính xác. ( ấy bấm phím đàn organ nhanh chính xác.)
Thành ngữ liên quan
  • Đánh đàn gảy tai trâu: chỉ việc giảng giải điều hay lẽ phải cho người không hiểu, không tiếp thu.
    • Nói với cũng như đánh đàn gảy tai trâu. (Nói với người không chịu hiểu thì vô ích.)
  • Đánh đàn lạc nhịp: hành động không đồng điệu, không hòa hợp với người khác.
    • Trong cuộc họp, ý kiến của anh ấy đánh đàn lạc nhịp với mọi người. (Ý kiến của anh ấy không phù hợp với tập thể.)